Ammoni L-tartrat có độ hòa tan cao trong nước, tạo ra dung dịch có tính axit. Ở 15℃, độ hòa tan của nó trong nước đạt 63 g/L, trong khi nó chỉ có độ hòa tan nhẹ trong ethanol. Khi đun nóng, nó dần dần giải phóng amoniac, và khi tiếp xúc lâu với không khí, nó phân hủy chậm thành amoniac. Ngoài ra, nó có khả năng phản ứng với các axit mạnh.

Tính chất hóa học của Ammoni L-tartrat
| Điểm nóng chảy | Phân hủy [CRC10] |
| Điểm sôi | 318,08°C (ước tính thô) |
| Alpha | 32,4 º (c=1,84, H2O) |
| Khối lượng riêng | 1,601 g/mL ở 25 °C (lit.) |
| Áp suất hơi | 0,001Pa ở 20℃ |
| Chỉ số khúc xạ | 1,4800 (ước tính) |
| Nhiệt độ bảo quản | Nhiệt độ phòng |
| Độ hòa tan | H2O: 1 M ở 20 °C, trong suốt, không màu |
| Hình thức | tinh thể |
| Màu sắc | Trắng bán trong suốt |
| Trọng lượng riêng | 1.601 |
| Khoảng pH | 5 - 7 |
| pH | 6.0-7.5 (25℃, 1M trong H2O) |
| Độ hòa tan trong nước | 63 g/L (15 ºC) |
| Nhạy cảm | Hút ẩm |
| λmax | λ: 260 nm Amax: 0.052 λ: 280 nm Amax: 0.039 |
| BRN | 6120352 |
| Độ ổn định | Ổn định. Không tương thích với axit mạnh. |
| LogP | -5.6 ở 20℃ |
| Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 3164-29-2(Cơ sở dữ liệu CAS) |
| Tham chiếu hóa học NIST | Amoni tartrat(3164-29-2) |
| Hệ thống đăng ký chất EPA | Diamoni tartrat (3164-29-2) |
Thông tin an toàn
| Mã nguy hiểm | Xn |
| Tuyên bố rủi ro | 20/21/22-36/37/38 |
| Tuyên bố an toàn | 24/25-36-26 |
| RIDADR | UN 3077 9 / PGIII |
| WGK Đức | 3 |
| RTECS | WW8050000 |
| TSCA | Có |
| Mã HS | 29181300 |
| Dữ liệu về Chất Nguy hiểm | 3164-29-2(Dữ liệu về các chất nguy hiểm) |

Ammoni L-(+)-tartrat được sử dụng trong ngành dệt may và dược phẩm, đồng thời cũng đóng vai trò quan trọng trong phân tích cấu trúc protein, nghiên cứu sinh hóa, thuốc thử, dung dịch đệm sinh học, chất chelat và proteomics. Nó hoạt động như một nguồn nitơ trong các ứng dụng sinh học và môi trường nuôi cấy tế bào. Ngoài ra, nó được ứng dụng trong các nghiên cứu tối ưu hóa tinh thể và trong phân tích dữ liệu nhiễu xạ sơ bộ của miền Smad1 MH1 liên kết với một yếu tố DNA SBE dạng palindromic.


