Decanoyl/octanoyl-glycerides CAS#65381-09-1

  • Hiệu suất chống oxy hóa cao – Thể hiện đặc tính chống oxy hóa mạnh mẽ một cách vượt trội, giúp cải thiện độ ổn định của công thức mà không cần thêm chất ổn định.

  • Chức năng làm mềm da tuyệt vời – Hoạt động như một chất làm mềm da ưa béo có độ nhớt thấp, thay thế hiệu quả các loại dầu và chất béo truyền thống trong các công thức mỹ phẩm.

  • Không mùi và không màu – Mang lại sự linh hoạt cho công thức mà không ảnh hưởng đến màu sắc hoặc hương thơm của sản phẩm mỹ phẩm.

  • Chất mang an toàn và đa năng – Đóng vai trò là chất mang và chất pha loãng hiệu quả cho các thành phần hoạt tính và chất điều hòa, không có tác dụng phụ bất lợi.

Mô tả sản phẩm Decanoyl Octanoyl-glycerides CAS#65381-09-1

Glyceryl caprylate, còn được gọi là GTCC, là một triester hỗn hợp được hình thành từ glycerol và các axit béo chuỗi trung bình có nguồn gốc từ dầu thực vật. Nó xuất hiện dưới dạng chất làm mềm ưa lipid không màu, không mùi, có độ nhớt thấp và có hiệu suất chống oxy hóa tuyệt vời. Trong các công thức mỹ phẩm, GTCC có thể được sử dụng để thay thế các loại dầu và chất béo khác nhau như một thành phần làm mềm và tăng cường lipid, đồng thời nó cũng hoạt động như một chất mang hoặc chất pha loãng cho các thành phần hoạt tính hoặc chất điều hòa như sterol. Các công thức chứa GTCC có thể loại bỏ nhu cầu về chất chống oxy hóa hoặc chất ổn định bổ sung và không tạo ra tác dụng phụ bất lợi.1769565271902174.jpg.webp

Tính chất hóa học của Decanoyl/octanoyl-glycerides

Tên tiếng AnhDecanoyl/octanoyl-glycerides
Từ đồng nghĩa tiếng AnhCaprylic/Capric Triglyceride, Cao nhựa Commiphora Mukul;2-hydroxy-3-(octanoyloxy)propyl decanoat; 1-hydroxy-3-(octanoyloxy)propan-2-yl decanoat;Triglyceride, Retinol hydro hóa;Triglyceride chuỗi trung bình (MCT);Este axit decanoic với 1,2,3-propanetriol octanoat;decanoyl/octanoyl-glycerides;Triglyceride octanoic/decanoic
Số CAS65381-09-1
Công thức phân tửC21H44O7
Khối lượng phân tử408.58
Số EINECS265-724-3
Mật độ0,94-0,96
DạngChất lỏng
Màu sắcKhông màu đến vàng nhạt
InChIInChI=1S/C10H20O2.C8H16O2.C3H8O3/c1-2-3-4-5-6-7-8-9-10(11)12;1-2-3-4-5-6-7-8(9)10;1-2-3(6)4-5/h2-9H2,1H3,(H,11,12);2-7H2,1H3,(H,9,10);3-6H,1-2H2
InChIKeySTORWMDPIHOSMF-UHFFFAOYSA-N
SMILESC(O)(CO)CO.C(CC(=O)O)CCCCC.C(CCC(=O)O)CCCCCC
LogP3.965 (ước tính)

1769565279459642.jpg.webp

Ứng dụng sản phẩm của Decanoyl Octanoyl-glycerides CAS#65381-09-1

GTCC được ứng dụng rộng rãi trong dầu chống nắng, kem và lotion, cũng như trong kem và lotion chăm sóc da sau nắng. Nó thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc tóc như dầu dưỡng, kem và dầu xả tóc, nơi nó tăng cường độ bóng, độ mượt và khả năng chải. Nó cũng phù hợp cho dầu tắm, dầu chăm sóc da và dung dịch dưỡng, cùng với sữa rửa mặt, kem và lotion, bao gồm các sản phẩm được thiết kế cho chăm sóc da em bé.

Trong kem trang điểm, thỏi và chế phẩm dược phẩm, GTCC giúp làm cho da mịn màng và bóng bẩy đồng thời thúc đẩy hấp thụ hiệu quả các chất dinh dưỡng, góp phần cải thiện tính đồng nhất và độ mịn của các công thức mỹ phẩm. Nhờ độ nhớt thấp, GTCC có thể đóng vai trò là nguyên liệu nền cho các chất giữ ẩm, chất ổn định mỹ phẩm, chất chống đông và chất đồng hóa. Ngoài ra, nó được sử dụng trong son môi, son dưỡng môi và kem cạo râu để tăng cường độ phân tán và độ bóng bề mặt.1769565302779320.jpg.webp

Tư vấn trực tuyến

Vui lòng điền vào mẫu bên dưới và chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể