Metasilicattan nhiều trong nước nhưng không tan trong cồn, dung dịch axit và dung dịch muối. Khi đun nóng hoặc axit hóa, dung dịch natri metasilicat bị thủy phân, giải phóng ion natri tự do và axit silicic. Khi tiếp xúc với không khí ẩm, chúng có thể ăn mòn các kim loại như kẽm, nhôm, thiếc và chì, dẫn đến hình thành khí hydro. Là bazơ mạnh, chúng phản ứng mạnh với axit.


Thông số
Điểm nóng chảy | 1089°C |
khối lượng riêng | 2.4 |
chiết suất | nD25 (thủy tinh) 1.520 |
độ hòa tan | tan trong H2O lạnh; phản ứng với H2O; không tan trong ethanol |
dạng | bột |
màu sắc | Trắng |
Trọng lượng riêng | 2.61 |
pH | 11(1 mM dung dịch);11.91(10 mM dung dịch);12.62(100 mM dung dịch) |
Độ hòa tan trong nước | Tan trong nước lạnh. Thủy phân trong nước nóng. Không tan trong axit, rượu và dung dịch muối. |
Độ nhạy thủy phân | 0: tạo thành dung dịch nước ổn định |
Merck | 14,8642 |
Độ ổn định | hút ẩm |
InChIKey | NTHWMYGWWRZVTN-UHFFFAOYSA-N |
Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 6834-92-0(Cơ sở dữ liệu CAS) |
Tham chiếu hóa học NIST | Natri silicat(6834-92-0) |
Hệ thống đăng ký chất EPA | Natri metasilicat (6834-92-0) |
Thông tin an toàn
Mã nguy hiểm | C |
Tuyên bố rủi ro | 36/37/38-37-34 |
Tuyên bố an toàn | 26-45-36/37/39-13-24/25 |
RIDADR | UN 3253 8/PG 3 |
WGK Đức | 1 |
RTECS | VV9275000 |
F | 3 |
TSCA | Có |
Loại nguy hiểm | 8 |
Nhóm đóng gói | III |
Mã HS | 28391910 |
Dữ liệu về Chất Nguy hiểm | 6834-92-0(Thông tin dữ liệu về các chất nguy hiểm) |


