Tetrabutylammonium iodide (TBAI) là một xúc tác chuyển pha được sử dụng rộng rãi, giúp tăng tốc độ phản ứng và tạo điều kiện thuận lợi cho nhiều loại chuyển hóa hóa học. Nó cũng có thể đóng vai trò là nguồn iốt, tạo ra ion iodua tại chỗ để thay thế các thuốc thử iodua không ổn định hoặc đắt tiền. Hơn nữa, TBAI được ứng dụng rộng rãi trong phản ứng khử alkyl của este và ete.

Tính chất hóa học của Tetrabutylammonium iodide
| Điểm nóng chảy | 141-143 °C (lit.) |
| Điểm sôi | 145,3℃ [ở 101 325 Pa] |
| Khối lượng riêng | 1.20 |
| Áp suất hơi | 0Pa ở 25℃ |
| Nhiệt độ bảo quản | Bảo quản dưới +30°C. |
| Độ hòa tan | Acetonitril: 0,1 g/mL, trong suốt, không màu |
| Hình thức | Bột kết tinh |
| Màu sắc | Trắng đến kem |
| Mùi | giống amin |
| Độ hòa tan trong nước | Tan trong nước và metanol. Không tan trong benzen. |
| Nhạy cảm | Nhạy cảm với ánh sáng & hút ẩm |
| λmax | λ: 290 nm Amax: 0,1 λ: 300 nm Amax: 0,05 λ: 320 nm Amax: 0,02 λ: 500 nm Amax: 0.02 |
| BRN | 3916152 |
| Giới hạn phơi nhiễm | ACGIH: TWA 0,01 ppm |
| Độ ổn định | Ổn định. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh. Nhạy cảm với ánh sáng. |
| InChIKey | DPKBAXPHAYBPRL-UHFFFAOYSA-M |
| LogP | 0,869 ở 25℃ |
| Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 311-28-4(Cơ sở dữ liệu CAS) |
| Hệ thống đăng ký chất EPA | Tetrabutylammonium iodide (311-28-4) |
Thông tin an toàn
| Mã nguy hiểm | Xn |
| Tuyên bố rủi ro | 22-36/37/38 |
| Tuyên bố an toàn | 26-36-37/39 |
| WGK Đức | 3 |
| RTECS | BS5450000 |
| F | 8 |
| TSCA | Có |
| Mã HS | 29239000 |
| Độc tính | LD50 đường uống ở thỏ: 1990 mg/kg |

TBAI, với vai trò là chất xúc tác chuyển pha, có thể xúc tiến hiệu quả phản ứng alkyl hóa các cơ chất nucleophilic như alcohol, amin và phospholipid. Hiệu ứng xúc tác của nó trở nên đặc biệt đáng kể trong các hệ phản ứng hai pha, nơi nó đóng vai trò then chốt trong việc thúc đẩy phản ứng tiến triển.


