Tributyl citrate (TBC) là một chất hóa dẻo và chất bôi trơn thân thiện với môi trường, được biết đến với các đặc tính không độc hại, có mùi thơm trái cây và không màu. Ở nhiệt độ phòng, nó là một chất lỏng trong suốt, có dầu với điểm sôi 170°C (133,3 Pa) và điểm chớp cháy (cốc hở) là 185°C. Nó hòa tan trong hầu hết các dung môi hữu cơ và có độ bay hơi thấp, khả năng tương thích tuyệt vời với nhựa và hiệu quả hóa dẻo cao. Được chấp thuận sử dụng trong bao bì thực phẩm và sản phẩm y tế ở châu Âu và Hoa Kỳ, nó cũng được sử dụng trong đồ chơi trẻ em, dược phẩm, mỹ phẩm và hương liệu.

TBC mang lại khả năng chống lạnh, chống nước và chống mốc tuyệt vời cho sản phẩm. Nhựa được hóa dẻo bằng TBC cho thấy độ trong suốt tốt, tăng cường độ dẻo dai ở nhiệt độ thấp, độ bay hơi tối thiểu, khả năng chiết xuất thấp trong các môi trường khác nhau và độ ổn định nhiệt vượt trội, không bị đổi màu khi đun nóng. Ngoài ra, chất bôi trơn được pha chế bằng TBC thể hiện đặc tính bôi trơn tuyệt vời.

Thông số
Điểm nóng chảy | ≥300 °C (lit.) |
Điểm sôi | 234 °C (17 mmHg) |
khối lượng riêng | 1,043 g/mL ở 20 °C (lit.) |
Điểm đông đặc | -62 |
chiết suất | n20/D 1,445 |
điểm chớp cháy | 300 °C |
nhiệt độ bảo quản | Bảo quản dưới +30°C. |
độ hòa tan | Trộn lẫn với axeton, etanol và dầu thực vật; thực tế không tan trong nước. |
pka | 11,30±0,29 (dự đoán) |
dạng | Chất lỏng |
màu sắc | Trong suốt |
Mùi | không mùi |
Độ hòa tan trong nước | không tan |
Merck | 14,1564 |
BRN | 1806072 |
InChIKey | ZFOZVQLOBQUTQQ-UHFFFAOYSA-N |
LogP | 4.324 (ước tính) |
Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 77-94-1(Cơ sở dữ liệu CAS) |
Tham chiếu hóa học NIST | Butyl citrate(77-94-1) |
Hệ thống đăng ký chất EPA | Axit 1,2,3-propanetricarboxylic, 2-hydroxy-, tributyl este (77-94-1) |
Thông tin an toàn
Mã nguy hiểm | T |
Tuyên bố rủi ro | 25 |
Tuyên bố an toàn | 26-36/37/39-45-24/25 |
RIDADR | UN 2811 6.1/PG 2 |
WGK Đức | 3 |
RTECS | TZ8608000 |
TSCA | Có |
Mã HS | 29181500 |


